Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điếc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điếc

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ tay phải chỉ vào lỗ tai phải rồi ngoáy hai vòng

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

lung-1728

lưng

Tay phải úp ra sau lưng.

trung-1841

trứng

Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.