Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc
Cách làm ký hiệu
Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
vịt
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
hồ dán
(không có)
L
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
bóng chuyền
(không có)
nhức đầu
(không có)
ô
(không có)
cười
(không có)
q
(không có)