Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau như bị đè nén (ngực)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau như bị đè nén (ngực)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

tai-1826

tai

Tay phải nắm vành tai phải.

con-nguoi-1659

con người

Tay phải đưa ra trước , lòng bàn tay úp.Sau đó bàn phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt nắm tay bên trước ngực trái rồi kéo tay từ trái sang phải.

rac-1472

rác

Hai tay chúm, úp trước tầm ngực, rồi búng mở các ngón tay ra đồng thời hai tay đưa lên xuống hoán đổi tay.

Từ cùng chủ đề "Tính Từ"

xui-xeo--xui-7079

xui xẻo / xui

Tay phải nắm, ngón trỏ cong, đầu ngón trỏ chạm 2 lần lên đầu đồng thời hơi nghiêng đầu, chau mày và trề môi.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"