Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú rể

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú rể

Cách làm ký hiệu

Tay phải chạm cằm , sau đó đánh chữ cái R rồi lắc hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

con-gai-648

con gái

Tay phải xòe, chạm đầu ngón cái vào giữa ngực. Sau đó tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.

anh-em-ruot-586

anh em ruột

Bàn tay phải chạm cằm, rồi đưa xuống úp bên ngực trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, chấm đầu ngón trỏ vào gần bên rốn phía bên phải rồi xoay xoay đầu ngón trỏ.

bac-trai-594

bác trai

Tay phải đánh chữ cái B, sau đó đưa tay lên chạm cằm.