Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cân

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay hơi cong rồi đẩy hai tay lên, tay lên xuống ngược nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

con-ruou-1245

cồn (rượu)

Bàn tay trái khép, úp trước tầm ngực. Tay phải khép, úp lên tay trái rồi xoa nhẹ bàn tay phải sau đó chụm các ngón tay lại và kéo lên.

lo-1387

Tay phải đánh chữ cái L, O và dấu huyền.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

suc-de-khang-1818

sức đề kháng

Hai tay nắm, gập mạnh khuỷu tay, đánh hai nắm tay ra trước.Sau đó tay trái nắm, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép úp lên nắm tay trái. Sau đó tay trái đưa ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.

gio-1699

giò

Tay phải vỗ vỗ vào chân phải.