Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ phận sinh dục nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ phận sinh dục nữ
Cách làm ký hiệu
Các ngón của 2 tay duỗi thẳng khép, long bàn tay trái hướng ra trước, tay phải chạm bụng ngón tay vào đầu các ngón tay trái, chuyển động từ ngón cái đến ngón út + ký hiệu S + ký hiệu D + ký hiệu "phái nữ/con gái" + ký hiệu "của bạn
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
ấm áp
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
tỉnh
27 thg 3, 2021
súp lơ
13 thg 5, 2021
mưa
(không có)
em bé
(không có)
mũi
(không có)
con khỉ
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021