Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn ý
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn ý
Cách làm ký hiệu
1.Ngón trỏ của tay phải đưa vào đưa ra trước thái dương. 2. Ngón trỏ và ngón cái của hai tay ngoắc tròn vào nhau tỏ ý ăn ý.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
chung thủy
Hai tay nắm hai ngón trỏ cong móc vào nhau. Sau đó tay trái khép úp vào ngực trái, tay phải khép úp chéo lên tay trái.
Từ phổ biến
ơ
(không có)
e
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
em gái
(không có)
b
(không có)
cà vạt
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Macao
27 thg 3, 2021
rửa tay
3 thg 5, 2020