Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xuất viện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xuất viện

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-chan-1587

bàn chân

Tay phải vỗ vào lòng bàn chân phải.

hong-1715

hông

Chỉ vào hông cụ thể.

bao-luc-7177

Bạo lực

Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái.

may-tro-thinh-1737

máy trợ thính

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc lên phía sau tai trái.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"