Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu được sử dụng ở Hải Phòng
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hải Phòng
một nghìn lẻ một (1,001)
Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.
mưa rả rích
Các ngón tay phải chụm lại để ngang tầm mắt phải, đầu hơi nghiêng rồi búng xòe các ngón tay ra, sau đó kéo bàn tay úp, các ngón tay xòe rộng rồi nghiêng bàn tay nhẹ qua lại
Từ phổ biến
su su
4 thg 9, 2017
cháo sườn
13 thg 5, 2021
ao hồ
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
chất
31 thg 8, 2017
con dế
(không có)
bánh chưng
(không có)
bắt đầu
(không có)
bé (em bé)
(không có)