Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một nghìn lẻ một (1,001)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một nghìn lẻ một (1,001)

Cách làm ký hiệu

Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

ngan-864

Ngàn

Bàn tay phải xòe lòng bàn tay hướng trái, bàn tay trái xòe lòng bàn tay hướng vào người rồi dùng sóng lưng bàn tay phải chặt lên tay trái.

ba--3-820

Ba - 3

Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)

mot-nghin--1000-851

Một nghìn - 1,000

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.