Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Số đếm
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Số đếm
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
8 tuổi - tám tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
yahoo
5 thg 9, 2017
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Cách ly
3 thg 5, 2020
bàn
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
ác
31 thg 8, 2017
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
Ả Rập
29 thg 3, 2021