Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 tuổi - sáu tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 tuổi - sáu tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
mập
(không có)
chim
(không có)
phường
4 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ao hồ
(không có)
nhức đầu
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
Tâm lý
27 thg 10, 2019
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
dây chuyền
(không có)