Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Ẩm thực - Món ăn
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Ẩm thực - Món ăn
món ăn
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau vẽ thành vòng tròn ở trước tầm bụng. Sau đó tay phải xòe, các ngón tay tóp vào tạo hình cái chén đặt giữa tầm ngực rồi nhấn xuống ba lần từ trong di chuyển sang phải.Sau đó tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đặt gần mép miệng phải.
mực (con mực)
Tay phải xòe, úp ra trước, các ngón tay hơi cong rồi cử động các ngón tay đồng thời di chuyển bò ra trước.
Từ phổ biến
chính sách
31 thg 8, 2017
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
m
(không có)
con trai
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bác sĩ
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021