Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hội chứng Đao - Down

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hội chứng Đao - Down

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

minh-1755

mình

Bàn tay phải úp giữa ngực.

phai-may-rau-1800

phái mày râu

Đánh chữ cái P, sau đó nắm bàn tay phải lại, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trên nhân trung mũi rồi kéo tay về bên phải một cái.

mieng-1753

miệng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm miệng và quay một vòng quanh miệng.