Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh phổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh phổi
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó hai bàn tay úp vào hai bên ngực hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
sắt
4 thg 9, 2017
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bán
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
bắt chước
(không có)
dưa leo
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021
v
(không có)
bệnh viện
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021