Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vẫy tay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vẫy tay
Cách làm ký hiệu
Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra phía trước, rồi đưa qua lại nhiều lần ngang mặt.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con sâu
31 thg 8, 2017
cười
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017
vợ
(không có)
trái chanh
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
con hươu
31 thg 8, 2017