Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trên
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trên
Cách làm ký hiệu
Tay trái úp giữa tầm ngực, tay phải úp trên tay trái có khoảng cách 10cm, các ngón tay thả lỏng tự nhiên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con cá sấu
10 thg 5, 2021
bún ngan
13 thg 5, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
giàu (người)
31 thg 8, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
ba (cha)
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
mũi
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
giun đất
(không có)