Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tò mò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tò mò

Cách làm ký hiệu

Ngón cái chạm ngón trỏ tạo lỗ tròn, 3 ngón còn lại thả lỏng tự nhiên, đặt lỗ tròn trước mắt phải, diễn cảm bằng mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.

rong-4135

rộng

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt giữa tầm ngực, hai đầu ngón trỏ chạm nhau, kéo vạt ra hai bên.

cuoi-3885

cuối

Cánh tay phải cong, bàn tay thả lỏng hướng về phía sau, ngoắc hai cái.

ngoan-4083

ngoan

Áp lòng bàn tay phải vào má rồi vuốt xuống một cái.

mon-mon-4063

mơn mởn

Tay phải úp chếch bên trái rồi kéo khỏa rộng sang phải, sau đó đánh chữ cái M, phất tay xuống hai lần.