Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuối

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuối

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải cong, bàn tay thả lỏng hướng về phía sau, ngoắc hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

buon-3819

buồn

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

ghet-3945

ghét

Tay phải đánh chữ cái G, đưa từ phải sang trái, mặt nhăn lại.

dong-duc-3902

đông đúc

Hai bàn tay chụm lại để sát nhau, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng lên trên, rồi từ từ xoè rộng các ngón tay ra đồng thời kéo hai tay sang hai bên.

chanh-6909

chảnh

Bàn tay làm như ký hiệu chữ D, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón trỏ đặt vào mũi, kéo lên trên, ngước mặt.