Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mơn mởn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mơn mởn

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp chếch bên trái rồi kéo khỏa rộng sang phải, sau đó đánh chữ cái M, phất tay xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

quan-tam-4120

quan tâm

Hai bàn tay khép, đặt hai bên đầu, lòng hai bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên rồi cùng đẩy hai tay song song đánh ra phía trước mặt, đầu ngón tay hướng ra trước.

phong-khoanghao-phong-7006

phóng khoáng/hào phóng

Bàn tay nắm, ngón trỏ, ngón cái và ngón giữa cong, lòng bàn tay hướng sang đối diện, chuyển động từ ngoài vào trong, sao cho ngón cái chạm ngực trái 2 lần. Môi trề, đầu lắc.

khoe-4011

khỏe

Tay phải nắm, gập khuỷu gồng cánh tay phải.