Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngạt mũi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngạt mũi

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ tay phải úp giữ chặt trên hai cánh mũi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-tay-6886

bàn tay

Tay trái mở xoè tự nhiên, lòng bàn tay hướng ra trước. Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ duỗi. Ngón trỏ phải chỉ vào lòng tay trái.

bung-1633

bụng

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.