Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thú nhận / đầu thú

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thú nhận / đầu thú

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

sai-2893

sai

Tay phải nắm, đập vào cằm.

giup-do-2665

giúp đỡ

Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng vào người, bàn tay phải úp vào khuỷu tay trái rồi vỗ vỗ hai lần.

lap-lai-2755

lặp lại

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra dang hai bên rồi hai tay hoán đổi đẩy đánh vòng vào trước tầm ngực hai lần.

nghi-ngoi-2835

nghĩ ngợi

Ngón trỏ phải chạm vào thái dương hai lần.

mung-tuoi-2813

mừng tuổi

Hai bàn tay khép ngửa đặt trước tầm ngực rồi di chuyển hai tay sang phải.Sau đó hai tay nắm rồi xoay một vòng rồi đặt chồng lên nhau.