Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn xin

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn xin

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm kí hiệu ăn Hai tay chắp trước ngực giống như khẩn phật

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

thay-doi-2929

thay đổi

Hai bàn tay ngửa dang rộng 2 bên đưa vào giữa tầm ngực, chéo nhau ở cổ tay, rồi kéo ra đưa vào chéo nhau (2 lần, hoán đổi tay).

ton-trong-7240

Tôn trọng

Tay làm như kí hiệu chữ X, đặt tay ở giữa trán. Chuyển động từ trán xuống, đầu hơi cúi