Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh nhau

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh nhau

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại đặt giang hai bên rồi đẩy chạm hai nắm tay vào nhau giữa tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chuyen-dong-2539

chuyển động

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, úp nắm tay phải lên nắm tay trái, rồi xoay cổ tay chuyển 2 ngón trỏ theo 2 hướng ngược nhau. Sau đó tay phải xoè, các ngón tay cong úp xuống rồi cử động tay.

an-xin-2319

ăn xin

Tay phải làm kí hiệu ăn Hai tay chắp trước ngực giống như khẩn phật

ban-2334

bán

Tay trái khép đặt ngửa ra trước, tay phải chúm ngửa đập lên lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải ra đồng thời các ngón tay bung mở ra.

nuong-2857

nướng

Bàn tay phải khép, úp bàn tay ra trước rồi lật ngửa lên rồi úp trở lại.(thực hiện động tác hai lần)

cui-dau-2547

cúi đầu

Đầu cúi về phía trước.