Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thu hẹp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thu hẹp

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép , chấn hai bàn tay rộng bằng hai vai, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi từ từ kéo hẹp vào giữa tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

bien-phap-3811

biện pháp

Các ngón tay phải mở xòe, ngón cái và trỏ chạm nhau tạo hình tròn nhỏ, đưa tay cao hơn tầm vai rồi kéo thẳng tay xuống.

mon-mon-4064

mơn mởn

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay xoè, lòng bàn tay hướng vào trong.Bàn tay phải úp bên ngoài mu bàn tay trái rồi vuốt lên, sau đó úp lại vào lòng bàn tay trái rồi vuốt lên.

bat-hop-phap-3787

bất hợp pháp

Tay phải các đầu ngón tay khum tạo hình chữ O và lắc nhẹ. 2. Tay phải và trái xòe, dung hai ngón cái và trỏ ngoắc vào nhau

nhat-4088

nhất

Bàn tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.