Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
trang web
5 thg 9, 2017
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
khuyên tai
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
tính chất
4 thg 9, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
tự cách ly
3 thg 5, 2020
Viêm họng
28 thg 8, 2020
kinh doanh
31 thg 8, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020