Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thử

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thử

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ bàn tay phải đưa lên mắt phải, sau đó đưa ra ngoài chuyển thành chữ cái Y lắc lắc 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-hoi-2306

ăn hỏi

Tay phải làm kí hiệu ăn. Sau đó hai bàn tay khép, giơ hai tay lên cao ngang tầm đầu, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy nhẹ ra trước.

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

bo-buoc-2396

bó buộc

Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Sau đó hai tay nắm lại áp hai nắm tay với nhau rồi kéo sang hai bên.

dong-vienkhuyen-khich-6946

động viên/khuyến khích

Các ngón hai bàn tay duỗi, để ngang, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động cánh tay theo vòng tròn hướng ra trước. Đầu hơi gật, môi mím.