Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ động viên/khuyến khích

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ động viên/khuyến khích

Cách làm ký hiệu

Các ngón hai bàn tay duỗi, để ngang, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động cánh tay theo vòng tròn hướng ra trước. Đầu hơi gật, môi mím.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

sinh-hoat-2897

sinh hoạt

Hai tay kí hiệu hai chữ cái S rồi xoay vòng hai tay bắt chéo nhau ở cổ tay.

ky-hieu-2736

ký hiệu

Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.