Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tên lửa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tên lửa

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng sang phải. Bàn tay phải úp, các ngón tay hơi chúm, đặt ngay khuỷu tay trái rồi cử động các ngón tay, đồng thời cánh tay trái đẩy thẳng lên trên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

dam-745

đâm

Tay phải nắm, giơ lên cao rồi đâm mạnh ra trước.

xung-phong-815

xung phong

Tay trái nắm, gập khuỷu, tay phải nắm, đặt nắm tay phải gần khuỷu tay trái rồi đẩy mạnh tay phải ra trước và chỉ ngón trỏ ra.

min-771

mìn

Hai bàn tay chụm lại để sát nhau rồi xoè sang hai bên lòng bàn tay hướng ra ngoài.