Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sức

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sức

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm nhấn mạnh xuống một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mun-1765

mụn

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm nhiều chấm lên má.

lung-1728

lưng

Tay phải úp ra sau lưng.

beo-1623

béo

Hai tay khum nhẹ hướng vào nhau, đặt ngang ngực sau đó kéo nhẹ sang hai bên.