Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sức

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sức

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm nhấn mạnh xuống một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

moi-1751

mỏi

Tay phải nắm, đập nắm tay vào bắp tay trái hai lần, mặt nhăn.

ngat-mui-1771

ngạt mũi

Ngón cái và ngón trỏ tay phải úp giữ chặt trên hai cánh mũi.

mo-1747

mổ

Các ngón tay phải chạm bên ngực phải, lòng bàn tay hướng phải rồi kéo dọc xuống.