Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giấc ngủ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giấc ngủ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mong-1752

móng

Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.

mau-1732

máu

Bàn tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, đặt dọc theo sống mũi rồi kéo xuống.

tiem-1836

tiêm

Tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, rồi tiêm vào chỗ bắp tay trái.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"