Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sợ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sợ
Cách làm ký hiệu
Hai tay xoè to hai khuỷu tay áp hông, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, nhích lùi một cái, mặt diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
giàu (người)
Bàn tay làm như ký hiệu số 0, chuyển động hướng xuống, sau đó bung rộng, duỗi thẳng các ngón tay, dừng lại. Mày nhướn, môi trề.
Từ phổ biến
Xảy ra
28 thg 8, 2020
xe gắn máy
(không có)
m
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
vịt
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
chat
31 thg 8, 2017
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
ăn cơm
(không có)