Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rơm rạ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rơm rạ

Cách làm ký hiệu

Tay trái gập vuông góc trước tầm bụng, lòng bàn tay úp.Tay phải kí hiệu chữ cái V, đặt lên bàn tay trái, lòng bàn tay ngửa, rồi hầt tay phải lên hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-man-1992

quả mận

Hai bàn tay nắm, úp hai lòng bàn tay vào nhau rồi tay mở ra nhưng hai cổ tay áp sát nhau.

qua-cam-2021

quả cam

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay cong cong đưa ra trước, sau đó úp bàn tay xuống rồi ngón cái chạm các ngón tay kia xoáy một vòng.

cay-xanh-1894

cây xanh

Tay phải gập ngang tầm ngực, bàn tay khép úp, tay trái gập khuỷu gác khuỷu tay lên bàn tay phải.Sau đó hạ tay trái xuống, đưa bàn tay phải lên, chấm đầu ngón cái vào thái dương phải rồi cụp bốn ngón xuống.