Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưởi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưởi

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, đặt ngửa tay ở trước tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

cay-co-thu-1879

cây cổ thụ

Cánh tay phải gập ngang tầm bụng, bàn tay úp, khuỷu tay trái gác lên mu bàn tay phải, bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải.Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải đưa từ bên ngoài vào đánh vòng ôm hờ ngoài cẳng tay trái.

hoa-cuc-1945

hoa cúc

Các ngón tay phải chụm lại rồi xoè ra, sau đó cong các ngón tay phải lại đồng thời hơi nhấn tay xuống một chút.

chom-chom-1904

chôm chôm

Tay trái khép, úp trước tầm ngực, các ngón tay phải chạm úp lên mu bàn tay trái rồi chúm lại vuốt lên hai lần.