Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rau diếp cá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rau diếp cá

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-oi-2027

quả ổi

Bàn tay phải xoè ngửa, các ngón tay cong cong, đưa ra trước, sau đó chụm các ngón tay lại ụp vào má.

dua-leo-1924

dưa leo

Tay phải nắm đặt gần mép miệng phải.

dau-tay-1915

dâu tây

Các ngón tay trái hơi chụm lại và ngửa ra trước tầm ngực. Sau đó ngón cái và ngón áp út tay phải chạm nhau, đặt chạm nhẹ xung quanh các ngón tay trái.