Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

sieu-thi-3700

siêu thị

Hai tay nắm úp đặt ngang tầm ngực, đẩy tới, tay trái giữ y vị trí tay phải giơ lên cao, bàn tay mở ra nắm lấy trên không kéo vào thả giữa tầm ngực, các ngón tay xoè ra, lòng bàn tay úp.

nga-3628

nga

Bàn tay trái nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón hơi cong, đưa lên phía trước mũi, lòng bàn tay hướng sang trái , rồi lắc nhẹ cổ tay.