Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nổi (trên nước)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nổi (trên nước)

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép úp, áp sát hai bàn tay vào nhau đặt hơi xiên về bên trái rồi cử động uồn nhấp nhô đồng thời di chuyển từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

no-4100

no

Bàn tay phải xòe, hướng lòng bàn tay vào bụng, đập nhẹ vào bụng ba cái.

may-4053

mấy

Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.

de-3921

dễ

Tay phải khép, úp lên miệng rồi đẩy nhẹ ra trước.

on-4111

ồn

Tay phải xòe, các ngón cong cong, ụp vào tai phải rồi đập ra vô hai lần.