Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nôi soi (qua đường miệng)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nôi soi (qua đường miệng)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

kham-benh-1717

khám bệnh

Bàn tay phải úp lên sờ trán.Sau đó dùng ngón trỏ và ngón giữa của tay phải đặt úp lên ngay mạch cổ tay trái.

nguoi-tan-tat-1776

người tàn tật

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt chạm bên vai trái rồi kéo sang phải, sau đó chuyển sang đánh hai chữ cái T.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"