Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhức đầu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhức đầu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải hơi khum, các ngón tay chạm vào thái dương phải đồng thời đầu hơi nghiêng về bên phải và lắc nhẹ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Buồng trứng
2 tay nắm, 2 ngón trỏ và cái duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, chuyển động 2 tay từ dưới lên trên theo hình vòng cung hướng ra 2 bên, sau đó các ngón tay hơi khum vào lòng bàn tay hướng xuống, lắc cổ tay 2 lần.
Từ phổ biến
ăn cơm
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
đẻ
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
ăn uống
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021