Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oxy hóa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oxy hóa
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bò bít tết
13 thg 5, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
con châu chấu
31 thg 8, 2017
r
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
con dế
(không có)
bún mắm
13 thg 5, 2021
bắt đầu
(không có)
tu
5 thg 9, 2017
quần áo
(không có)