Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguy cơ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguy cơ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh nhiệt đới
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong đặt tay cao ngang tầm vai trái, ngón cái và ngón út của tay phải nắm lại, ba ngón kia xòe đặt bên ngòai bàn tay trái rồi kéo quanh bàn tay trái từ trái qua phải.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Phương tiện
Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
virus
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
con khỉ
(không có)
bao tay
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
bản đồ
(không có)