Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngủ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngủ
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngựa
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Đau
28 thg 8, 2020
con hươu
31 thg 8, 2017
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
dây
(không có)
giun đất
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)