Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khăn mặt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khăn mặt

Cách làm ký hiệu

Dùng hai ngón trỏ vẽ hình chữ nhật trước ngực. Sau đó hai bàn tay khép để sát nhau đưa lên trước tầm mặt rồi kéo lên kéo xuống hai lần (như động tác rửa mặt.)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

nen-1422

nến

Tay trái ngửa, các ngón tay chúm, Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chống dưới cổ tay trái rồi các ngón tay phải chúm mở hai lần.

cua-so-1271

cửa sổ

Hai tay có dạng hai chữ cái B, áp sát hai với nhau, lòng bàn tay hướng ra trước, sau đó chuyển mở hai tay sang hai bên rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng về phía sau.