Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ keo kiệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ keo kiệt

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

sach-4141

sạch

Lòng bàn tay phải áp vào má phải vuốt mạnh xuống một cái.

ac-3780

ác

Tay phải nắm, đầu ngón cái đặt vào đầu ngón trỏ, rồi đưa lên khoé miệng sau đó vặn tay một cái.

lap-lanh-4024

lấp lánh

Hai tay giơ lên đặt ngang tầm hai bên trước đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi chụm , mở các ngón tay ra đồng thời xoay các ngón tay.

nhanh-4092

nhanh

Hai bàn tay ngửa đưa ra trước, rồi nâng hai tay lên hai lần.