Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hông

Cách làm ký hiệu

Chỉ vào hông cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

chinh-hinh-1653

chỉnh hình

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra quay một vòng quanh khuôn mặt. Sau đó hai tay nắm hờ úp xuống, áp sát hai nắm tay với nhau ở trước tầm ngực.

am-vat-7173

Âm Vật

Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.