Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ môi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ môi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-soi-1614

bệnh sởi

Ngón trỏ và ngón giữa tay phải úp lên mạch cổ tay trái ba ngón kia nắm.Sau đó ngón cái và ngón út của hai tay chạm nhau đưa lên chấm nhiều chấm trên hai gò má. N

mieng-1754

miệng

Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.