Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hói

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hói

Cách làm ký hiệu

Tay phải đưa lên chạm nhẹ vào tóc, sau đó kéo xuống úp lên mu bàn tay trái rồi xoa xoa vào mu bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bang-ve-sinh-7181

Băng vệ sinh

Bàn tay nắm, hướng lòng bàn tay vào mặt, chạm nhẹ 2 lần vào má. Hai tay nắm, ngón trỏ và ngón cái cong, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay, chuyển động sang 2 bên theo hình vòng cung hướng lên.

canh-tay-1641

cánh tay

Tay phải úp lên cẳng tay trái.