Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cò

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó hở một khoảng cách, đưa tay ra trước rồi kéo tay thụt vào đồng thời chập hai ngón đó lại. (hai lần)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-chuon-chuon-6919

con chuồn chuồn

Các ngón tay của hai tay làm như ký hiệu số 8, ngón trỏ, giữa khép, lòng bàn tay hướng vào trong, hai ngón cái bắt chéo nhau. Ngón trỏ, ngón giữa của 2 tay gập 2 lần.

ga-2232

Tay trái khép, đưa ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong cong gõ đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái hai lần.

canh-co-2106

cánh cò

Hai tay dang rộng sang hai bên, lòng bàn tay úp rồi vẫy vẫy hai cánh tay, sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong lại đưa lên gần tầm mắt rồi nhấn gõ ngón trỏ xuống một cái.

con-cop-2159

con cọp

Tay phải đánh chữ cái C.Sau đó hai tay xòe úp, các ngón cong tạo hình móng vuốt, tay phải vươn ra trước, tay trái đặt trước ngực sau đó thu tay phải về, vươn tay trái ra. rồi tay trái xuôi xuống, tay phải cong hình móng vuốt làm động tác cào lên bắp tay trái hai trái.

chim-tri-2127

chim trĩ

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe ra rồi nâng hai cánh tay bay lên hạ xuống hai lần. Sau đó tay trái nắm, chỉa ngón trỏ cong ra úp trước tầm ngực rồi gõ xuống hai lần, tay phải khép, úp ngang qua cẳng tay trái.