Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành kinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành kinh

Cách làm ký hiệu

1. Tay phải, các ngón tay chụm lại. đầu các ngón tay hướng vào, để tiếp xúc với phần bụng dưới. Di chuyển bàn tay xuống đồng thời các ngón tay bung ra. Tay phải, CCNT “A” để ở phần trên má phải, sau đó di chuyển xuống phần dưới của má phải.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

mong-tinh-4393

mộng tinh

Tay phải, bàn tay xòe, để bên thái dương phải, đầu các ngón tay hướng vào thái dương. Di chuyển đưa bàn tay phải ra xa dần, đồng thời, các ngón tay nhúc nhích, mắt hơi nhắm, đầu nghiêng theo tay. Tay phải, ngón cái và ngón giữa nắm, tạo thành hình tròn. Các ngón còn lại duỗi thẳng tự nhiên để cạnh thái dương bên phải, búng ngón cái và ngón giữa đồng thời chuyển động tay ra trước.

tu-cung--da-con-4462

tử cung - dạ con

Hai tay, các ngón tay thẳng khép, các ngón tay thẳng khép, lòng bàn tay áp vào giữa bụng dưới, sau đó kéo hai tay lên trên ra hai bên dừng lại ở xương chậu và đồng thời túm các ngón tay.

tinh-ban-4443

tình bạn

Bàn tay phải làm kí hiệu số “1” chỉ vào giữa trán. Hai bàn tay, CCNT “B”, lòng tay hướng vào người, ngón tay phải hướng sang trái, ngón tay trái hướng sang phải, hai bàn tay bắt chéo nhau ở trước bụng.

chuan-bi-4306

chuẩn bị

Tay trái, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hơi chếch sang phải, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “C”, để trên gần cổ tay trái. Di chuyển trượt bàn tay phải trên lòng bàn tay trái từ cổ tay đến đầu các ngón tay, đồng thời tay phải chuyển thành CCNT “B”

que-thu-thai-4422

que thử thai

Hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ duỗi thẳng tạo thành hình chữ U, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng chạm vào nhau. Kéo hai tay ra hai bên. Tay phải giữ nguyên như động tác 1, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng xuống, chuyển động xuống giữa bụng dưới dừng lại. Tay phải, CCNT “B”, lòng tay hơi hướng sang trái, chạm nhẹ vào mép miệng phải hai lần.