Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gù lưng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gù lưng

Cách làm ký hiệu

Tay phải để kí hiệu chữ G đưa trước tầm ngực, sau đó bàn tay phải đưa qua vai phải đập vào lưng, lưng hơi khom, đầu hơi cúi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mang-nang-de-dau-1735

mang nặng đẻ đau

Tay trái khép, úpra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời tay phải nắm đập đập vào ngực nhiều lần, nét mặt diển cảm.

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.